Pavé
/paˈve/ il
Đường lát đá
Từ trong ngữ cảnh
Saltando sul pavé bagnato, la ruota scivola.
Nhảy trên đường lát đá ướt, bánh xe bị trượt.
/paˈve/ il
Đường lát đá
Saltando sul pavé bagnato, la ruota scivola.
Nhảy trên đường lát đá ướt, bánh xe bị trượt.