Campanile
/kampaˈnile/ il số nhiều i campanili
Tháp chuông
Từ trong ngữ cảnh
Siamo saliti sul campanile per vedere la città.
Chúng tôi đã leo lên tháp chuông để ngắm thành phố.
/kampaˈnile/ il số nhiều i campanili
Tháp chuông
Siamo saliti sul campanile per vedere la città.
Chúng tôi đã leo lên tháp chuông để ngắm thành phố.