Imbarco
/imˈbarko/ l' số nhiều gli imbarchi
Việc lên tàu
Từ trong ngữ cảnh
L'imbarco comincia appena arriva il traghetto.
Việc lên tàu bắt đầu ngay khi phà đến.
/imˈbarko/ l' số nhiều gli imbarchi
Việc lên tàu
L'imbarco comincia appena arriva il traghetto.
Việc lên tàu bắt đầu ngay khi phà đến.