Viadotto
/viaˈdotto/ il số nhiều i viadotti
Cầu cạn
Từ trong ngữ cảnh
Il viadotto è stato chiuso e giro largo.
Cầu cạn đã bị đóng nên tôi đi đường vòng xa.
/viaˈdotto/ il số nhiều i viadotti
Cầu cạn
Il viadotto è stato chiuso e giro largo.
Cầu cạn đã bị đóng nên tôi đi đường vòng xa.