Lampione
/lamˈpjone/ il số nhiều i lampioni
Đèn đường
Từ trong ngữ cảnh
Il lampione davanti a casa non funzionava ieri.
Hôm qua cây đèn đường trước nhà không hoạt động.
/lamˈpjone/ il số nhiều i lampioni
Đèn đường
Il lampione davanti a casa non funzionava ieri.
Hôm qua cây đèn đường trước nhà không hoạt động.