Acquedotto
/akkweˈdɔtto/ l' số nhiều gli acquedotti
Hệ thống cấp nước
Từ trong ngữ cảnh
L'acquedotto porta l'acqua anche quando fa caldo.
Hệ thống cấp nước vẫn đưa nước đến ngay cả khi trời nóng.
/akkweˈdɔtto/ l' số nhiều gli acquedotti
Hệ thống cấp nước
L'acquedotto porta l'acqua anche quando fa caldo.
Hệ thống cấp nước vẫn đưa nước đến ngay cả khi trời nóng.