Centro per giovani
/ˈtʃɛntro per ˈdʒovani/ il số nhiều i centri per giovani
Trung tâm Thanh thiếu niên
Từ trong ngữ cảnh
Il Centro per giovani organizza eventi culturali.
Trung tâm Thanh niên tổ chức các sự kiện văn hóa.
/ˈtʃɛntro per ˈdʒovani/ il số nhiều i centri per giovani
Trung tâm Thanh thiếu niên
Il Centro per giovani organizza eventi culturali.
Trung tâm Thanh niên tổ chức các sự kiện văn hóa.