Emoticon
/eˈmɔtikon/ l' số nhiều le emoticon
Biểu tượng cảm xúc
Từ trong ngữ cảnh
Marco chiude ogni messaggio con un'emoticon.
Marco kết thúc mỗi tin nhắn bằng một biểu tượng cảm xúc.
/eˈmɔtikon/ l' số nhiều le emoticon
Biểu tượng cảm xúc
Marco chiude ogni messaggio con un'emoticon.
Marco kết thúc mỗi tin nhắn bằng một biểu tượng cảm xúc.