Chuyển đến nội dung

Rispetto delle tempistiche

/riˈspɛtto delle temˈpistike/ il

Tôn trọng thời hạn

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Pare che conti il rispetto delle tempistiche.

Có vẻ như việc tôn trọng thời hạn rất quan trọng.