Chuyển đến nội dung

Rete protetta

/ˈrete proˈtɛtta/ la số nhiều le reti protette

Mạng được bảo vệ

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Una rete protetta è più sicura di quella pubblica.

Một mạng được bảo vệ an toàn hơn mạng công cộng.