Chuyển đến nội dung
Nhà ở B1 Nâng cao

Abat-jour

/abaˈʒur/ l' số nhiều le abat-jour

Đèn ngủ đầu giường

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Sul comodino metterei un abat-jour più caldo.

Trên tủ cạnh giường, tôi sẽ đặt một chiếc đèn ngủ đầu giường có ánh sáng ấm hơn.