Cucina
/kuˈtʃina/ la số nhiều le cucine
Phòng bếp
Từ trong ngữ cảnh
La nuova cucina ha una finestra sul giardino.
Phòng bếp mới có một cửa sổ nhìn ra vườn.
/kuˈtʃina/ la số nhiều le cucine
Phòng bếp
La nuova cucina ha una finestra sul giardino.
Phòng bếp mới có một cửa sổ nhìn ra vườn.