Cucchiaio
/kukˈkjajo/ il số nhiều i cucchiai
Thìa
Từ trong ngữ cảnh
Ho preso un cucchiaio per mangiare la zuppa.
Tôi lấy một cái muỗng để ăn súp.
/kukˈkjajo/ il số nhiều i cucchiai
Thìa
Ho preso un cucchiaio per mangiare la zuppa.
Tôi lấy một cái muỗng để ăn súp.