Tostapane
/tostaˈpane/ il số nhiều i tostapane
Máy nướng bánh mì
Từ trong ngữ cảnh
Ogni mattina uso il tostapane a colazione.
Mỗi sáng tôi dùng máy nướng bánh mì cho bữa sáng.
/tostaˈpane/ il số nhiều i tostapane
Máy nướng bánh mì
Ogni mattina uso il tostapane a colazione.
Mỗi sáng tôi dùng máy nướng bánh mì cho bữa sáng.