Centrotavola
/ˌtʃɛntroˈtavola/ il số nhiều i centrotavola
Đồ trang trí giữa bàn
Từ trong ngữ cảnh
Il vaso con cui faccio il centrotavola è rotto.
Chiếc bình tôi dùng để làm đồ trang trí giữa bàn đã bị vỡ.
/ˌtʃɛntroˈtavola/ il số nhiều i centrotavola
Đồ trang trí giữa bàn
Il vaso con cui faccio il centrotavola è rotto.
Chiếc bình tôi dùng để làm đồ trang trí giữa bàn đã bị vỡ.