
Soffitta
/sofˈfitta/ la số nhiều le soffitte
Gác mái
Từ trong ngữ cảnh
In soffitta ho trovato le foto di famiglia.
Trên gác mái, tôi đã tìm thấy những bức ảnh gia đình.

/sofˈfitta/ la số nhiều le soffitte
Gác mái
In soffitta ho trovato le foto di famiglia.
Trên gác mái, tôi đã tìm thấy những bức ảnh gia đình.