Vanga
/ˈvaŋɡa/ la số nhiều le vanghe
Xẻng
Từ trong ngữ cảnh
La terra dell'orto viene girata con la vanga.
Đất vườn rau được xới bằng xẻng.
/ˈvaŋɡa/ la số nhiều le vanghe
Xẻng
La terra dell'orto viene girata con la vanga.
Đất vườn rau được xới bằng xẻng.