Caldaia
/kalˈdaja/ la số nhiều le caldaie
Máy nước nóng
Từ trong ngữ cảnh
La caldaia si è rotta e non funziona più.
Lò hơi bị hỏng và không còn hoạt động.
/kalˈdaja/ la số nhiều le caldaie
Máy nước nóng
La caldaia si è rotta e non funziona più.
Lò hơi bị hỏng và không còn hoạt động.