Ambiente accogliente
/amˈbjɛnte akkoʎˈʎɛnte/ l' số nhiều gli ambienti accoglienti
Không gian ấm cúng
Từ trong ngữ cảnh
Questo ambiente accogliente è più caldo di ieri.
Không gian ấm cúng này ấm áp hơn hôm qua.
/amˈbjɛnte akkoʎˈʎɛnte/ l' số nhiều gli ambienti accoglienti
Không gian ấm cúng
Questo ambiente accogliente è più caldo di ieri.
Không gian ấm cúng này ấm áp hơn hôm qua.