Livella
/liˈvɛlla/ la số nhiều le livelle
Thước thủy
Từ trong ngữ cảnh
La mensola è stata messa storta senza livella.
Cái kệ bị gắn lệch vì không có thước thủy.
/liˈvɛlla/ la số nhiều le livelle
Thước thủy
La mensola è stata messa storta senza livella.
Cái kệ bị gắn lệch vì không có thước thủy.