Impiego
/imˈpjɛɡo/ l' số nhiều gli impieghi
Chỗ làm
Từ trong ngữ cảnh
Il nuovo impiego è più tranquillo di prima.
Chỗ làm mới yên ổn hơn trước.
/imˈpjɛɡo/ l' số nhiều gli impieghi
Chỗ làm
Il nuovo impiego è più tranquillo di prima.
Chỗ làm mới yên ổn hơn trước.