Freelance
/ˈfrilans/ il/la số nhiều i/le freelance
Người làm nghề tự do
Từ trong ngữ cảnh
Faccio il freelance perché mi piace la libertà.
Tôi là người làm nghề tự do vì tôi thích sự tự do.
/ˈfrilans/ il/la số nhiều i/le freelance
Người làm nghề tự do
Faccio il freelance perché mi piace la libertà.
Tôi là người làm nghề tự do vì tôi thích sự tự do.