Busta paga
/ˈbusta ˈpaɡa/ la số nhiều le buste paga
Phiếu lương
Từ trong ngữ cảnh
Guardo la busta paga appena la ricevo.
Tôi xem phiếu lương ngay khi nhận được.
/ˈbusta ˈpaɡa/ la số nhiều le buste paga
Phiếu lương
Guardo la busta paga appena la ricevo.
Tôi xem phiếu lương ngay khi nhận được.