Smart working
/ˌzmart ˈwɔrkinɡ/ lo
Làm việc linh hoạt từ xa
Từ trong ngữ cảnh
Con lo smart working ho risparmiato due ore.
Nhờ làm việc linh hoạt từ xa, tôi tiết kiệm được hai tiếng.
/ˌzmart ˈwɔrkinɡ/ lo
Làm việc linh hoạt từ xa
Con lo smart working ho risparmiato due ore.
Nhờ làm việc linh hoạt từ xa, tôi tiết kiệm được hai tiếng.