Profitto
/proˈfitto/ il số nhiều i profitti
Lợi nhuận
Từ trong ngữ cảnh
Il negozio ha fatto un buon profitto a Natale.
Cửa hàng đã thu được lợi nhuận tốt vào dịp Giáng sinh.
/proˈfitto/ il số nhiều i profitti
Lợi nhuận
Il negozio ha fatto un buon profitto a Natale.
Cửa hàng đã thu được lợi nhuận tốt vào dịp Giáng sinh.