Chuyển đến nội dung
Kinh doanh B1 Trung cấp

Perdita

/ˈpɛrdita/ la số nhiều le perdite

Khoản lỗ

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Il bar ha avuto una perdita quest'anno.

Năm nay quán bar đã bị một khoản lỗ.