Tassa
/ˈtassa/ la số nhiều le tasse
Phí
Từ trong ngữ cảnh
Pagherò la tassa sui rifiuti entro giugno.
Tôi sẽ nộp phí rác thải trước tháng Sáu.
/ˈtassa/ la số nhiều le tasse
Phí
Pagherò la tassa sui rifiuti entro giugno.
Tôi sẽ nộp phí rác thải trước tháng Sáu.