Risparmio
/riˈsparmjo/ il số nhiều i risparmi
Tiết kiệm
Từ trong ngữ cảnh
Il mio risparmio sta crescendo ogni mese.
Tiền tiết kiệm của tôi đang tăng lên hàng tháng.
/riˈsparmjo/ il số nhiều i risparmi
Tiết kiệm
Il mio risparmio sta crescendo ogni mese.
Tiền tiết kiệm của tôi đang tăng lên hàng tháng.