Chuyển đến nội dung
Kinh doanh C2 Nâng cao

Hedging

/ˈɛdʒiŋ/ l'

Phòng vệ tài chính

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Adottando l'hedging, l'azienda riduce il rischio.

Nhờ áp dụng phòng vệ tài chính, công ty giảm được rủi ro.