Valuta
/vaˈluta/ la số nhiều le valute
Đơn vị tiền tệ
Từ trong ngữ cảnh
La valuta straniera oggi costa più cara di ieri.
Hôm nay đơn vị tiền tệ nước ngoài đắt hơn hôm qua.
/vaˈluta/ la số nhiều le valute
Đơn vị tiền tệ
La valuta straniera oggi costa più cara di ieri.
Hôm nay đơn vị tiền tệ nước ngoài đắt hơn hôm qua.