Chuyển đến nội dung
Kinh doanh C1 Trung cấp

Microcredito

/mikroˈkrɛdito/ il số nhiều i microcrediti

Tín dụng vi mô

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Rosa ha avviato il forno con un microcredito.

Rosa đã mở lò bánh nhờ một khoản tín dụng vi mô.