Benchmarking
/ˈbɛntʃmarkiŋ/ il
Đánh giá chuẩn
Từ trong ngữ cảnh
Facendo benchmarking scopriamo i nostri ritardi.
Nhờ đánh giá chuẩn, chúng tôi phát hiện ra những điểm mình còn tụt hậu.
/ˈbɛntʃmarkiŋ/ il
Đánh giá chuẩn
Facendo benchmarking scopriamo i nostri ritardi.
Nhờ đánh giá chuẩn, chúng tôi phát hiện ra những điểm mình còn tụt hậu.