Chuyển đến nội dung
Ngân hàng B2 Trung cấp

Ipoteca

/ipoˈtɛka/ l' số nhiều le ipoteche

Thế chấp

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Stiamo per finire di pagare l'ipoteca.

Chúng tôi sắp trả xong khoản thế chấp.