Risparmio gestito
/riˈsparmjo dʒeˈstito/ il
Tiết kiệm được quản lý
Từ trong ngữ cảnh
Affidando i soldi, scegli il risparmio gestito.
Khi ủy thác tiền, bạn chọn hình thức tiết kiệm được quản lý.
/riˈsparmjo dʒeˈstito/ il
Tiết kiệm được quản lý
Affidando i soldi, scegli il risparmio gestito.
Khi ủy thác tiền, bạn chọn hình thức tiết kiệm được quản lý.