Residenza
/reziˈdɛntsa/ la số nhiều le residenze
Nơi cư trú
Từ trong ngữ cảnh
In banca stiamo per cambiare la residenza.
Tại ngân hàng, chúng tôi sắp thay đổi nơi cư trú.
/reziˈdɛntsa/ la số nhiều le residenze
Nơi cư trú
In banca stiamo per cambiare la residenza.
Tại ngân hàng, chúng tôi sắp thay đổi nơi cư trú.