Hotspot
/ˈɔtspɔt/ l' số nhiều gli hotspot
Điểm phát sóng
Từ trong ngữ cảnh
In treno Luca attiva l'hotspot del telefono.
Trên tàu, Luca bật điểm phát sóng của điện thoại.
/ˈɔtspɔt/ l' số nhiều gli hotspot
Điểm phát sóng
In treno Luca attiva l'hotspot del telefono.
Trên tàu, Luca bật điểm phát sóng của điện thoại.