Diario
/ˈdjarjo/ il số nhiều i diari
Sổ tay học sinh
Từ trong ngữ cảnh
Scrivo i compiti per domani sul diario.
Tôi ghi bài tập cho ngày mai vào sổ tay học sinh.
/ˈdjarjo/ il số nhiều i diari
Sổ tay học sinh
Scrivo i compiti per domani sul diario.
Tôi ghi bài tập cho ngày mai vào sổ tay học sinh.