Chuyển đến nội dung
Khoa học A2 Trung cấp

Conferma

/konˈferma/ la số nhiều le conferme

Sự xác nhận

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

La conferma dell'ipotesi è arrivata ieri.

Sự xác nhận giả thuyết đã có vào hôm qua.