Chuyển đến nội dung
Khoa học B2 Trung cấp

Ricerca applicata

/riˈtʃɛrka appliˈkata/ la số nhiều le ricerche applicate

Nghiên cứu ứng dụng

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

L'azienda sta investendo nella ricerca applicata.

Công ty đang đầu tư vào nghiên cứu ứng dụng.