Scienza esatta
/ˈʃɛntsa eˈzatta/ la số nhiều le scienze esatte
Khoa học chính xác
Từ trong ngữ cảnh
La fisica deve essere una scienza esatta.
Vật lý phải là một ngành khoa học chính xác.
/ˈʃɛntsa eˈzatta/ la số nhiều le scienze esatte
Khoa học chính xác
La fisica deve essere una scienza esatta.
Vật lý phải là một ngành khoa học chính xác.