Residente
/reziˈdɛnte/ il/la số nhiều i residenti / le residenti
Cư dân thường trú
Từ trong ngữ cảnh
Ogni residente pagherà una quota per il giardino.
Mỗi cư dân thường trú sẽ đóng một khoản phí cho khu vườn.
/reziˈdɛnte/ il/la số nhiều i residenti / le residenti
Cư dân thường trú
Ogni residente pagherà una quota per il giardino.
Mỗi cư dân thường trú sẽ đóng một khoản phí cho khu vườn.