Gemellaggio
/dʒemelˈladdʒo/ il số nhiều i gemellaggi
Kết nghĩa
Từ trong ngữ cảnh
La città con cui abbiamo un gemellaggio è greca.
Thành phố kết nghĩa với chúng tôi là một thành phố Hy Lạp.
/dʒemelˈladdʒo/ il số nhiều i gemellaggi
Kết nghĩa
La città con cui abbiamo un gemellaggio è greca.
Thành phố kết nghĩa với chúng tôi là một thành phố Hy Lạp.