Chuyển đến nội dung
Chính trị B1 Trung cấp

Parlamento

/parlaˈmento/ il số nhiều i parlamenti

Quốc hội

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Il parlamento ha approvato la nuova legge.

Quốc hội đã thông qua luật mới.