Senatore
/senaˈtore/ il số nhiều i senatori
Thượng nghị sĩ
Từ trong ngữ cảnh
Il senatore voterà contro il decreto domani.
Ngày mai thượng nghị sĩ sẽ bỏ phiếu chống lại sắc lệnh.
/senaˈtore/ il số nhiều i senatori
Thượng nghị sĩ
Il senatore voterà contro il decreto domani.
Ngày mai thượng nghị sĩ sẽ bỏ phiếu chống lại sắc lệnh.