Stato sovrano
/ˈstato soˈvrano/ lo số nhiều gli stati sovrani
Nhà nước có chủ quyền
Từ trong ngữ cảnh
Uno stato sovrano non accetterebbe quell'ordine.
Một nhà nước có chủ quyền sẽ không chấp nhận mệnh lệnh đó.
/ˈstato soˈvrano/ lo số nhiều gli stati sovrani
Nhà nước có chủ quyền
Uno stato sovrano non accetterebbe quell'ordine.
Một nhà nước có chủ quyền sẽ không chấp nhận mệnh lệnh đó.