Chuyển đến nội dung
Chính trị B1 Trung cấp

Testimone

/testiˈmone/ il/la số nhiều i testimoni / le testimoni

Nhân chứng

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

La testimone ha raccontato tutto alla polizia.

Nhân chứng nói với cảnh sát mọi thứ.