Urna
/ˈurna/ l' số nhiều le urne
Thùng phiếu
Từ trong ngữ cảnh
La scheda la metto nell'urna del seggio.
Tôi bỏ lá phiếu vào thùng phiếu của điểm bầu cử.
/ˈurna/ l' số nhiều le urne
Thùng phiếu
La scheda la metto nell'urna del seggio.
Tôi bỏ lá phiếu vào thùng phiếu của điểm bầu cử.