Assemblea
/assemˈblɛa/ l' số nhiều le assemblee
Phiên họp toàn thể
Từ trong ngữ cảnh
L'assemblea dei soci sta per iniziare in sala.
Phiên họp toàn thể của các thành viên sắp bắt đầu trong hội trường.
/assemˈblɛa/ l' số nhiều le assemblee
Phiên họp toàn thể
L'assemblea dei soci sta per iniziare in sala.
Phiên họp toàn thể của các thành viên sắp bắt đầu trong hội trường.