Compassione
/kompasˈsjone/ la
Lòng trắc ẩn
Từ trong ngữ cảnh
Il monaco ha mostrato compassione per tutti.
Vị tu sĩ đã thể hiện lòng trắc ẩn với mọi người.
/kompasˈsjone/ la
Lòng trắc ẩn
Il monaco ha mostrato compassione per tutti.
Vị tu sĩ đã thể hiện lòng trắc ẩn với mọi người.