Tempio
/ˈtɛmpjo/ il số nhiều i templi
Ngôi đền
Từ trong ngữ cảnh
Il tempio è un antico edificio religioso.
Ngôi đền là một tòa nhà tôn giáo cổ xưa.
/ˈtɛmpjo/ il số nhiều i templi
Ngôi đền
Il tempio è un antico edificio religioso.
Ngôi đền là một tòa nhà tôn giáo cổ xưa.